sculpturesque

/,skʌlptʃə'resk/
Học thuật
Thân thiện
sculpturesque

Her finely modeled features have a sculpturesque quality.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như điêu khắc, như chạm trổ: đặc điểm, hình dáng hoặc vẻ đẹp gợi nhớ đến một tác phẩm điêu khắc, thường với các đường nét rõ ràng, khối lượng chắc chắn hình khối hoàn hảo.
    • Như một pho tượng: Có vẻ đẹp hoặc dáng vẻ trang nghiêm, hoàn hảo bất động như một bức tượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The athlete's sculpturesque physique was admired by everyone. (Thể hình như tạc tượng của vận động viên được mọi người ngưỡng mộ.)
    • Her sculpturesque features were captured perfectly in the painting. (Những đường nét như chạm trổ trên khuôn mặt ấy đã được khắc họa hoàn hảo trong bức tranh.)
    • The cliffs had a sculpturesque quality against the sunset. (Những vách đá một vẻ đẹp như điêu khắc dưới ánh hoàng hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sculpturesque beauty": vẻ đẹp như tạc tượng, vẻ đẹp hoàn hảo hình khối rõ ràng.

    • The dancer moved with a sculpturesque beauty that mesmerized the audience. ( công di chuyển với một vẻ đẹp như tạc tượng khiến khán giả hoặc.)
  • "sculpturesque form": hình dáng/hình thể như điêu khắc.

    • The ancient tree had a gnarled and sculpturesque form. (Cây cổ thụ một hình dáng như được chạm trổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sculptural (adj): (thuộc về) điêu khắc, tính chất điêu khắc. Từ này gần nghĩa thường được dùng thay thế cho "sculpturesque".

    • The building's sculptural facade is impressive. (Mặt tiền tính chất điêu khắc của tòa nhà thật ấn tượng.)
  • Statuesque (adj): cao lớn đẹp đẽ như tượng (thường dùng cho phụ nữ).

    • She was a statuesque woman who commanded attention. ( ấy một người phụ nữ cao đẹp như tượng, thu hút mọi sự chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Sculptural: (thuộc về) điêu khắc.
  • Statuesque: như tượng, oai vệ.
  • Monumental: đồ sộ, hoành tráng (gợi ý về quy mô độ bền vững).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "sculpturesque" một tính từ, không phrasal verbs đi kèm.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "sculpturesque".)

sculpturesque

Her finely modeled features have a sculpturesque quality.

tính từ
  1. như điêu khắc, như chạm trổ; như một pho tượng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự