se pénétrer

tự động từ
  1. thấu triệt
    • Se pénétrer de ses devoirs
      thấu triệt nghĩa vụ của mình
  2. thấm
    • La terre se pénètre d'eau
      đất thấm nước
  3. (từ , nghĩa ) tự hiểu mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa