sortir

nội động từ
  1. ra, ra khỏi, ra ngoài, đi ra
    • Sortir de la maison
      ra khỏi nhà
  2. đi chơi
    • Elle aime à sortir
      ấy thích đi chơi
  3. thoát khỏi
    • Sortir d'un piège
      thoát khỏi bẫy
  4. vừa khỏi, vừa xong, vừa hết
    • Sortir d'un travail difficile
      vừa xong một công việc khó
    • Sortir de maladie
      vừa khỏi bệnh
    • Sortir de l'hiver
      vừa hết mùa đông
  5. vượt ra ngoài; trệch ra ngoài
    • Cela sort de ma compétence
      điều đó vượt ra ngoài quyền hạn của tôi
    • Sortir du sujet
      trệch ra ngoài đề
  6. xuất phát
    • Paroles qui sortent du coeur
      lời xuất phát từ trái tim
  7. xuất thân
    • Ministre qui sort du peuple
      bộ trưỏng xuất thân từ nhân dân;
    • Professeur qui sort de l'école normale
      giáo sư học trường sư phạm ra
  8. kết qủa
    • Ce qui sortira de ces recherches
      cái sẽkết quả của những nghiên cứu ấy
  9. tỏa ra; thoát ra; đâm ra; nhô ra; xổ ra
    • Parfum qui sort
      mùi thơm tỏa ra
    • L'eau qui sort
      nước thoát ra
    • Bourgeons qui sortent
      chồi đâm ra
    • Pierre qui sort du mur
      viên đá nhô ra khỏ tường
    • Numéro qui n'est pas sorti
      số chưa xổ ra
  10. xuất hiện; xuất bản
    • écrivain qui commence à sortir
      nhà văn mới xuất hiện
    • Livre qui vient de sortir
      sách mới xuất bản
    • cela m'est sorti de la tête
      tôi quên mất điều ấy rồi
    • d'où sortez-vous?
      anhđâu đến ( không biết?)
    • d'où sort-il?
      đâu đến ( lố lăng thế?)
    • je sors de lui parler
      (thân mật) tôi vừa mới nói với hắn
    • je sors d'en prendre
      tôi đủ rồi
    • le feu lui sort par les yeux
      mắt sáng rực lên
    • les yeux lui sortent de la tête
      xem oeil
    • ne pas sortir de
      khăng khăng, ngoan cố
    • sortir de rien
      xuất thân từ một gia đình tầm thường
    • sortir de sa coquille
      xem coquille
    • sortir de ses gonds
      xem gond
    • sortir des mains de quelqu'un
      do ai tác thành cho
    • sortir de soi-même
      quên mình đi
    • sortir de table
      vừa mới ăn xong
    • sortir du rang
      xuất thân từ thấp hèn nổi lên; nổi lên từ lính trơn
    • sortir les pieds en avant
      chết được đưa ra
ngoại động từ
  1. đưa ra, dắt ra
    • Sortir son chien
      dắt chó ra
  2. (thân mật) dẫn đi
    • Sortir sa femme
      dẫn vợ đi
  3. đưa ra; thè ra; rút ra
    • Sortir sa voiture
      đưa xe ra
    • Sortir sa langue
      thè lưỡi ra
    • Sortir son mouchoir
      rút khăn tay ra
  4. (thân mật) tuôn ra
    • Sortir toute sa science
      tuôn ra tất cả những hiểu biết của mình
  5. (thông tục) tống cổ ra
    • Sortir un importun
      tống cổ một kẻ quấy rầy ra
  6. cứu thoát
    • Sortir son ami du danger
      cứu thoát bạn khỏi nguy hiểm
  7. cho ra, cho phát hành
    • Sortir un livre
      cho ra một cuốn sách
  8. (thân mật) nói ra, tuôn ra
    • Il nous a sorti une bien bonne
      đã nói với chúng tôi một điều rất nực cười
  9. (luật học) phát sinh, đạt
    • Cette sentence sortira son plein effet
      bản án này sẽ phát sinh hoàn toàn hiệu lực
không ngôi
  1. tỏa ra, toát ra
    • Il sort de ces fleurs une douce odeur
      từ những bông hoa ấy tỏa ra một mùi dễ chịu
danh từ giống đực
  1. au sortir de+ lúc ra khỏi; vào cuối, sau
    • Au sortir du lit
      lúc ra khỏi giường
    • Au sortir de l'hiver
      vào cuối mùa đông
    • Au sortir de l'entretien
      sau cuộc nói chuyện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống