se payer

tự động từ
  1. bỏ tiền ra để
    • Se payer un bon repas
      bỏ tiền ra để bữa ăn ngon
  2. -phải trả, phải tốn kém
    • Tout se paie
      cái gì cũng phải tốn kém
    • ne pouvoir se payer
      quý giá lắm
    • se payer de paroles
      bằng lòng với lời nói suông
    • se payer la tête de quelqu'un
      (thân mật) chế giễu ai
    • se payer sur la bête
      (thông tục) thỏa thú tính để lấy thay vợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống