se poser

tự động từ
  1. đậu, đỗ
    • Le moineau se pose sur une branche
      con chim sẻ đậu trên một cành
    • l'avion se pose
      máy bay đỗ xuống
  2. đặt ra
    • Question qui se pose
      vấn đề đặt ra
  3. tự cho là
    • Se poser en réformateur
      tự cho là nhà cải cách
    • se poser
      (thông tục) là điều tất nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan