supposer

ngoại động từ
  1. giả định, giả thiết
    • Supposons le problème résolu
      ta hãy giả thiếtbài toán đã được giải
  2. tưởng chừng, cho rằng
    • Je supposais que vous étiez au courant de cette affaire
      lúc đó tôi tưởng chừng anh biết việc ấy
    • Pourquoi le supposer méchant?
      tại sao lại cho là ác?
  3. tất nhiên, đòi hỏi, tất phải
    • Les droits supposent les devoirs
      quyền lợi tất phải có nghĩa vụ
  4. (luật học, pháp lý) (giả) mạo một chúc thư
  5. (từ , nghĩa ) đánh tráo
    • Supposer un enfant
      đánh tráo một đứa trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "supposer"