seagoing

/'si:,gouiɳ/
Học thuật
Thân thiện
seagoing

The large seagoing vessel sails across the open ocean.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đi biển, vượt biển: Dùng để mô tả những con tàu, thuyền hoặc phương tiện được thiết kế xây dựng để hoạt động an toàn hiệu quả trên biển khơi, xa bờ.
    • Thuộc về biển khơi: Liên quan đến việc di chuyển hoặc hoạt động trên vùng biển rộng lớn, không phải vùng nước nội địa như sông, hồ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company built a new seagoing tanker. (Công ty đã đóng một chiếc tàu chở dầu đi biển mới.)
    • Only a true seagoing vessel can withstand storms in the open ocean. (Chỉ một con tàu đi biển thực thụ mới có thể chịu được các cơn bão ngoài đại dương.)
    • He has years of experience on seagoing ships. (Ông ấy nhiều năm kinh nghiệm trên các tàu đi biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Seagoing" thường được dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, hàng hải hoặc mô tả chính thức để nhấn mạnh khả năng hoạt động ngoài khơi xa, phân biệt với tàu thuyền ven bờ hoặc nội địa.
    • The navy requires all seagoing personnel to pass rigorous training. (Hải quân yêu cầu tất cả nhân sự đi biển phải vượt qua khóa huấn luyện khắt khe.)
Biến thể từ gần giống
  • Seafaring (tính từ/danh từ): (thuộc về) việc đi biển, nghề đi biển. Từ này thường nhấn mạnh vào nghề nghiệp hoặc hoạt động của con người trên biển.

    • He comes from a long line of seafaring men. (Anh ấy xuất thân từ một dòng họ lâu đời làm nghề đi biển.)
  • Ocean-going (tính từ): Có nghĩa tương tự "seagoing", chỉ khả năng vượt đại dương.

    • An ocean-going cruise ship. (Một tàu du lịch vượt đại dương.)
Từ đồng nghĩa
  • Oceanic: (thuộc về) đại dương.
  • Maritime: (thuộc về) hàng hải, biển.
Từ trái nghĩa
  • Inshore: ven bờ, hoạt động gần bờ.
  • Riverine: (thuộc về) sông, hoạt động trên sông.
  • Landlocked: nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.
seagoing

The large seagoing vessel sails across the open ocean.

tính từ
  1. vượt biển, đi biển
    • seagoing vessel
      tàu biển

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống