segmental

/seg'mentl/
Học thuật
Thân thiện
segmental

An earthworm's body is segmental, allowing it to move through the soil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình phân, khúc, đoạn: Thuộc về hoặc cấu tạo từ các phần, các đoạn riêng biệt. Thường dùng trong sinh học để mô tả cơ thể được chia thành các đốt, đoạn lặp lại.
    • Thuộc về đoạn ngữ âm: Trong ngôn ngữ học, chỉ những đơn vị âm thanh có thể tách rời xếp nối tiếp nhau trong chuỗi lời nói, như âm vị, âm tiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The body of an earthworm is segmental. (Cơ thể của con giun đất cấu tạo phân đoạn.)
    • In phonetics, we analyze segmental features like consonants and vowels. (Trong ngữ âm học, chúng ta phân tích các đặc điểm đoạn tính như phụ âm nguyên âm.)
    • The bridge was built using segmental arches. (Cây cầu được xây dựng bằng các vòm hình phân đoạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Segmental analysis: Phân tích đoạn tính. Cách tiếp cận nghiên cứu ngôn ngữ bằng việc chia nhỏ lời nói thành các đơn vị âm thanh tuyến tính, tuần tự.

    • Segmental analysis focuses on individual sounds rather than intonation. (Phân tích đoạn tính tập trung vào các âm riêng lẻ hơn ngữ điệu.)
  • Segmental phonology: Ngữ âm học đoạn tính. Một nhánh của ngữ âm học nghiên cứu về các âm vị các đặc điểm cấu âm của chúng.

    • The course covers both segmental and suprasegmental phonology. (Khóa học bao gồm cả ngữ âm học đoạn tính siêu đoạn tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Segment (danh từ/động từ): Đoạn, phân đoạn; chia thành từng đoạn.

    • A segment of an orange (Một múi cam)
    • To segment a market (Phân khúc thị trường)
  • Segmentation (danh từ): Sự phân đoạn, sự chia đoạn.

    • Market segmentation is crucial for marketing strategy. (Phân khúc thị trường rất quan trọng cho chiến lược tiếp thị.)
Từ đồng nghĩa
  • Sectional: Thuộc về từng phần, từng đoạn.
  • Compartmental: Thuộc về ngăn, khoang.
  • Metameric: (Sinh học) cấu tạo phân đốt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "segmental")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "segmental")

segmental

An earthworm's body is segmental, allowing it to move through the soil.

tính từ
  1. hình phân, khúc, đoạn
    • segmental arc
      đoạn cung
    • segmental phonetics
      (ngôn ngữ học) ngữ âm học đoạn tính

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "segmental"