segmentation

/,segməntəri/
danh từ giống cái
  1. (văn học) sự phân đoạn
  2. (sinh vật học) sự phân đốt, sự chia đốt
  3. (sinh vật học) sự phân cắt (của trứng sau thụ tinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "segmentation"

segmentation
L'embryon subit une segmentation après la fécondation.