self-government

/'self'gʌvnmənt/
Học thuật
Thân thiện
self-government

The town council meeting is an example of local self-government.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền hoặc khả năng tự quản lý, tự điều hành của một cá nhân hoặc một nhóm: "self-government" chỉ khả năng kiểm soát bản thân, hành động dựa trên lý trí nguyên tắc của chính mình không bị chi phối bởi cảm xúc hoặc ảnh hưởng bên ngoài.
    • Chế độ tự trị, chế độ tự quản của một cộng đồng hoặc khu vực chính trị: "self-government" hệ thống trong đó một nhóm người hoặc một vùng lãnh thổ tự quản lý các công việc nội bộ của mình, quyền đưa ra luật pháp quyết định không bị kiểm soát trực tiếp bởi một chính quyền trung ương bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa tự quản cá nhân):

    • Developing self-government is a key goal of education. (Phát triển khả năng tự quản một mục tiêu quan trọng của giáo dục.)
    • He showed remarkable self-government by refusing to respond to the provocation. (Anh ấy thể hiện khả năng tự chủ đáng kể khi từ chối phản ứng lại sự khiêu khích.)
  • Danh từ (Nghĩa tự trị chính trị):

    • The island was granted self-government in 1998. (Hòn đảo được trao quyền tự trị vào năm 1998.)
    • Local self-government allows communities to make decisions about their own schools and roads. (Chế độ tự quản địa phương cho phép các cộng đồng tự đưa ra quyết định về trường học đường sá của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to achieve self-government": đạt được quyền tự trị.

    • The colony fought for decades to achieve self-government. (Thuộc địa đã đấu tranh hàng thập kỷ để đạt được quyền tự trị.)
  • "a system of self-government": một hệ thống tự quản.

    • The university operates under a system of academic self-government. (Trường đại học vận hành theo một hệ thống tự quản học thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-governing (adj): quyền tự trị, tự quản.

    • Greenland is a self-governing territory within the Kingdom of Denmark. (Greenland một vùng lãnh thổ tự trị trong Vương quốc Đan Mạch.)
  • Autonomy (n): quyền tự trị, sự tự chủ (nghĩa gần giống, thường dùng trong bối cảnh chính trị hoặc tổ chức).

    • The branch office has considerable autonomy in its daily operations. (Văn phòng chi nhánh quyền tự chủ đáng kể trong hoạt động hàng ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Tự quản cá nhân: Self-control (sự tự chủ), self-discipline (kỷ luật tự giác), self-rule (sự tự cai quản).
  • Tự trị chính trị: Autonomy (quyền tự trị), home rule (quyền tự trị địa phương), sovereignty (chủ quyền - ở mức độ cao hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "self-government")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "self-government")

self-government

The town council meeting is an example of local self-government.

danh từ
  1. chế độ tự trị, chế độ tự quản

Từ đồng nghĩa