self-mortification

/'self,mɔ:tifi'keiʃn/
Học thuật
Thân thiện
self-mortification

A monk practices self-mortification by fasting in his cell.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tự hành xác: Hành động tự gây ra đau đớn, khổ hạnh về thể xác hoặc tinh thần cho bản thân, thường lý do tôn giáo, tâm linh hoặc để chuộc lỗi.
    • Sự tự làm nhục: Hành động tự hạ thấp, làm tổn thương hoặc làm mất thể diện của chính mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Some monks practice self-mortification as a way to achieve spiritual purity. (Một số nhà sư thực hành sự tự hành xác như một cách để đạt được sự thuần khiết tâm linh.)
    • His public apology was an act of self-mortification to atone for his mistake. (Lời xin lỗi công khai của anh ấy một hành động tự làm nhục để chuộc lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh tôn giáo: Thường dùng để mô tả các thực hành khổ hạnh, từ bỏ những tiện nghi vật chất hoặc tự gây đau đớn như một hình thức tu luyện hoặc sám hối.

    • The concept of self-mortification is found in many ascetic traditions. (Khái niệm tự hành xác được tìm thấy trong nhiều truyền thống khổ hạnh.)
  • Trong bối cảnh tâm lý xã hội: Có thể dùng để chỉ việc một người tự trách phạt bản thân một cách quá mức cảm giác tội lỗi hoặc không xứng đáng.

    • Her constant self-criticism bordered on emotional self-mortification. (Việc tự chỉ trích bản thân liên tục của ấy gần nhưmột sự tự hành xác về mặt cảm xúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Mortification (danh từ): Sự hành xác, sự làm nhục (nói chung, có thể do người khác gây ra hoặc tự gây ra).
  • Self-flagellation (danh từ): Sự tự đánh đập (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng), một hình thức cụ thể của self-mortification.
  • Asceticism (danh từ): Chủ nghĩa khổ hạnh, lối sống từ bỏ lạc thú vật chất.
Từ đồng nghĩa
  • Self-punishment: Sự tự trừng phạt.
  • Self-abasement: Sự tự hạ mình, tự làm nhục.
  • Penance: Sự sám hối, hành động chuộc tội (có thể bao gồm self-mortification).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "self-mortification")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "self-mortification")

self-mortification

A monk practices self-mortification by fasting in his cell.

danh từ
  1. sự tự hành xác
  2. sự tự làm nhục

Từ đồng nghĩa