penance

/'penəns/
danh từ
  1. sự ăn năn, sự hối lỗi
    • to do penance for one's sins
      ăn năn hối lỗi
  2. sự tự hành xác để hối lỗi
ngoại động từ
  1. làm cho (ai) phải ăn năn
  2. buộc (ai) phải tự hành xác để hối lỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

penance
A pilgrim walks barefoot on a stony path as an act of penance.