seminal

/'si:minl/
tính từ
  1. (thuộc) tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản
  2. có thể sinh sản được

Idioms

  • in the seminal state
    còn phôi thai, còn trứng nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "seminal"

seminal
A seminal idea in physics changed the course of modern engineering.