sensibilisation

danh từ giống cái
  1. (nhiếp ảnh) sự tăng nhạy
  2. (sinh vật học) sự cảm ứng
  3. (nghĩa bóng) sự làm tăng nhạy cảm
    • La sensibilisation de l'opinion à un problème
      sự làm cho dư luận nhạy trước một vấn đề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sensibilisation"

Từ có nhắc đến "sensibilisation"

sensibilisation
La sensibilisation du public à la protection de l'environnement est essentielle.