septate

/'septeit/
Học thuật
Thân thiện
septate

The biologist examines the septate hyphae under the microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sinh vật học) vách ngăn, được chia thành các ngăn: Mô tả một cấu trúc sinh học bên trong các vách ngăn (septa) phân chia không gian thành nhiều khoang hoặc ngăn nhỏ hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Fungal hyphae can be septate or non-septate. (Sợi nấm có thể vách ngăn hoặc không vách ngăn.)
    • The septate uterus is a congenital condition. (Tử cung vách ngăn một tình trạng bẩm sinh.)
    • Under the microscope, we observed septate filaments. (Dưới kính hiển vi, chúng tôi quan sát thấy các sợi vách ngăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Dùng để mô tả các cơ quan hoặc cấu trúc bị chia đôi bởi một vách , thường bất thường bẩm sinh.

    • The doctor diagnosed a septate cervix. (Bác sĩ chẩn đoán một cổ tử cung vách ngăn.)
  • Trong thực vật học & nấm học: Mô tả các tế bào, sợi hoặc cấu trúc được phân chia bởi các vách ngăn.

    • Ascomycetes fungi are characterized by having septate hyphae. (Nấm túi được đặc trưng bởi sợi nấm vách ngăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Septum (danh từ): Vách ngăn. Đây danh từ chỉ cấu trúc tạo nên đặc tính "septate".

    • The nasal septum divides the nostrils. (Vách ngăn mũi phân chia hai lỗ mũi.)
  • Non-septate (tính từ): Không vách ngăn. Từ trái nghĩa phổ biến.

    • Zygomycetes fungi have non-septate hyphae. (Nấm tiếp hợp sợi nấm không vách ngăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Partitioned: Được phân vách, chia ngăn.
  • Divided: Được chia ra.
Lưu ý
  • Phạm vi sử dụng: "Septate" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực sinh học, y học, thực vật học nấm học. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
septate

The biologist examines the septate hyphae under the microscope.

tính từ
  1. (sinh vật học) vách ngăn, chia thành ngăn

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống