septet

/sep'tet/ Cách viết khác : (septette) /sep'tet/
Học thuật
Thân thiện
septet

A septet of musicians performs a classical piece on stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bài nhạc cho bảy người biểu diễn: Một tác phẩm âm nhạc được sáng tác riêng cho bảy nhạc công hoặc bảy giọng ca.
    • Nhóm bảy người biểu diễn: Một nhóm gồm bảy nhạc hoặc ca sĩ cùng trình diễn với nhau.
    • Bộ bảy, nhóm bảy: Một nhóm hoặc một tập hợp gồm bảy người hoặc bảy vật tương tự nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The composer wrote a beautiful septet for strings and woodwinds. (Nhà soạn nhạc đã viết một bản nhạc bảy người đẹp cho bộ dây bộ gỗ.)
    • The jazz septet performed at the festival last night. (Nhóm nhạc bảy người jazz đã biểu diễn tại lễ hội tối qua.)
    • The exhibition featured a septet of sculptures by the same artist. (Triển lãm trưng bày bộ bảy tác phẩm điêu khắc của cùng một nghệ sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to form a septet": thành lập một nhóm bảy người.
    • The musicians decided to form a septet to explore new repertoire. (Các nhạc quyết định thành lập một nhóm bảy người để khám phá các tác phẩm mới.)
  • Thuật ngữ "septet" thường được sử dụng trong các thể loại âm nhạc cổ điển (như thính phòng) nhạc jazz để chỉ một hình thức biên chế cụ thể, nhỏ hơn dàn nhạc nhưng lớn hơn nhóm tứ tấu hay ngũ tấu.
Biến thể từ gần giống
  • Septette: Cách viết khác của "septet".
  • Septuple (adj): Gấp bảy lần, bao gồm bảy phần.
  • Septennial (adj): Diễn ra bảy năm một lần, kéo dài bảy năm.
Từ đồng nghĩa
  • Group of seven: Nhóm bảy người.
  • Set of seven: Bộ bảy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "septet")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "septet")

septet

A septet of musicians performs a classical piece on stage.

danh từ
  1. (âm nhạc) bài nhạc bảy người (cho bảy người diễn)
  2. tốp ca bảy người, nhóm bảy nhạc
  3. bộ bảy

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "septet"