septuple

/'septjupl/
Học thuật
Thân thiện
septuple

Le septuple de deux est quatorze.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Gấp bảy: Chỉ số lượng hoặc giá trị lớn gấp bảy lần một số lượng hoặc giá trị gốc nào đó.
  2. Danh từ giống đực:

    • Số gấp bảy: Kết quả của phép nhân một số với bảy; số lớn gấp bảy lần một số khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une somme septuple. (Một số tiền gấp bảy.)
    • La production a atteint une valeur septuple par rapport à l'année dernière. (Sản lượng đã đạt giá trị gấp bảy lần so với năm ngoái.)
  • Danh từ:

    • Quatorze est le septuple de deux. (Mười bốnsố gấp bảy của hai.)
    • Il a reçu le septuple de ce qu'il attendait. (Anh ấy đã nhận được số tiền gấp bảy lần so với những anh ấy mong đợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être septuple de quelque chose": Là số gấp bảy lần một thứ đó.
    • Ce résultat est le septuple de l'estimation initiale. (Kết quả này gấp bảy lần ước tính ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Septupler (động từ): Nhân lên bảy lần, tăng lên gấp bảy.
    • La société a réussi à septupler ses bénéfices en cinq ans. (Công ty đã thành công trong việc tăng lợi nhuận lên gấp bảy lần trong năm năm.)
  • Septuple cấu trúc tương tự các từ chỉ bội số khác như double (gấp đôi), triple (gấp ba), quadruple (gấp bốn), quintuple (gấp năm), sextuple (gấp sáu), octuple (gấp tám).
Từ đồng nghĩa
  • Multiplié par sept: Được nhân với bảy.
    • Un chiffre multiplié par sept. (Một con số được nhân với bảy.)
septuple

Le septuple de deux est quatorze.

tính từ
  1. gấp bảy
    • Une somme septuple
      số tiền gấp bảy
danh từ giống đực
  1. số gấp bảy
    • Quatorze est le septuple de deux
      mười bốnsố gấp bảy số hai

Từ chứa "septuple"

Từ có nhắc đến "septuple"