septuple

/'septjupl/
tính từ
  1. gấp bảy lần
danh từ
  1. số to gấp bảy
động từ
  1. nhân bảy, tăng lên bảy lần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

septuple
The athlete won a septuple gold medal at the international games.