seriate

/'siəriit/
Học thuật
Thân thiện
seriate

The children seriate the colored blocks from smallest to largest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được xếp theo hàng, được sắp xếp theo thứ tự liên tiếp: Mô tả một nhóm các vật thể hoặc ý tưởng được sắp đặt một cách trật tự, tạo thành một chuỗi hoặc một dãy.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):

    • Sắp xếp theo thứ tự liên tiếp: Hành động tổ chức các vật thể hoặc ý tưởng thành một dãy trật tự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The geologist studied the seriate layers of rock in the cliff face. (Nhà địa chất học nghiên cứu các lớp đá được xếp theo thứ tự trên vách núi.)
    • The museum displayed a seriate collection of coins from different historical periods. (Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập tiền xu được sắp xếp theo trình tự từ các thời kỳ lịch sử khác nhau.)
  • Động từ:

    • The researcher needed to seriate the pottery fragments to understand their chronological development. (Nhà nghiên cứu cần sắp xếp theo thứ tự liên tiếp các mảnh gốm để hiểu sự phát triển theo thời gian của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Seriate ordering": Sự sắp xếp thứ tự liên tiếp. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học như khảo cổ học, địa chất học thống .
    • The seriate ordering of the fossils provided a clear timeline of evolution. (Việc sắp xếp thứ tự liên tiếp các hóa thạch đã cung cấp một dòng thời gian rõ ràng về sự tiến hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Seriated (tính từ): Một cách viết khác của tính từ "seriate", cùng nghĩa.

    • The seriated samples were ready for analysis. (Các mẫu được sắp xếp theo thứ tự đã sẵn sàng để phân tích.)
  • Seriation (danh từ): Quá trình hoặc kết quả của việc sắp xếp theo thứ tự liên tiếp.

    • The seriation of these artifacts is crucial for dating the site. (Việc sắp xếp theo trình tự các hiện vật này rất quan trọng để xác định niên đại của địa điểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Sequential (tính từ): Theo trình tự, liên tiếp.
  • Ordered (tính từ): trật tự, được sắp xếp.
  • Arrange in series (cụm động từ): Sắp xếp thành một chuỗi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "seriate".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "seriate".

seriate

The children seriate the colored blocks from smallest to largest.

tính từ+ Cách viết khác : (seriated)
  1. được xếp theo hàng, được xếp theo thứ tự['siərieit]
ngoại động từ
  1. sắp xếp theo thứ tự liên tiếp

Từ gần giống

Từ chứa "seriate"