sermonneur
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Người hay mắng mỏ, người hay quở trách: Chỉ một người có thói quen hoặc xu hướng thường xuyên la mắng, quở trách người khác một cách nghiêm khắc, giống như một bài thuyết giáo dài dòng.
Tính từ:
- Hay mắng mỏ, hay quở trách: Dùng để miêu tả tính cách, hành vi của một người thích hoặc có thói quen la mắng, quở trách người khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mon père est un vrai sermonneur. (Bố tôi đúng là một người hay mắng mỏ.)
- Ne sois pas un sermonneur avec tes amis. (Đừng có làm người hay quở trách với bạn bè của con.)
Tính từ:
- Il a un ton sermonneur quand il parle à ses enfants. (Ông ấy có giọng điệu hay mắng mỏ khi nói chuyện với con cái.)
- Une attitude sermonneuse (Một thái độ hay mắng mỏ - lưu ý: tính từ giống cái là "sermonneuse").
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự khó chịu đối với người hay la mắng.
- Có thể dùng trong văn phong hơi trang trọng hoặc mang tính mỉa mai, châm biếm.
Biến thể và từ gần giống
- Sermonner (động từ): mắng mỏ, quở trách, thuyết giáo dài dòng.
- Il a sermonné son fils pendant une heure. (Ông ấy đã mắng mỏ con trai suốt một tiếng đồng hồ.)
- Sermon (danh từ): bài thuyết giáo, bài giảng đạo; (nghĩa bóng) lời mắng mỏ, lời quở trách dài dòng.
- Il m'a fait un sermon sur ma paresse. (Anh ấy đã giáng xuống tôi một bài mắng mỏ về sự lười biếng của tôi.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: (người hay dạy đời), (người hay la rầy - từ thông tục hơn).
- Tính từ: (hay dạy đời), (có vẻ quở trách, chỉ trích).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- : có tính hay mắng mỏ.
- Il est très sermonneur depuis qu'il est devenu père. (Anh ấy trở nên rất hay mắng mỏ kể từ khi làm bố.)
Thành ngữ liên quan
- : nói với giọng điệu mắng mỏ, quở trách.
- Elle a pris un ton de sermonneur pour lui rappeler ses devoirs. (Cô ấy đã dùng giọng điệu mắng mỏ để nhắc nhở anh ta về nhiệm vụ của mình.)
danh từ giống đực
- người hay mắng mỏ
tính từ
- hay mắng mỏ