serpentine

/'sə:pəntain/
tính từ
  1. (thuộc) rắn; hình rắn
  2. quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo
  3. thâm độc, nham hiểm
  4. uyên thâm
    • serpentine wisdom
      học thức uyên thâm
danh từ
  1. (khoáng chất) Xecpentin
  2. (kỹ thuật) ống ruột gà, ống xoắn
nội động từ
  1. ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

serpentine
A serpentine path winds through the peaceful garden.