seventh

/'sevnθ/
Học thuật
Thân thiện
seventh

The child blows out the candles on her seventh birthday cake.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ bảy: Dùng để chỉ vị trí, thứ tự tiếp theo sau thứ sáu ngay trước thứ tám trong một chuỗi.
  2. Danh từ:
    • Một phần bảy: Một trong bảy phần bằng nhau của một tổng thể.
    • Người thứ bảy, vật thứ bảy, ngày mồng bảy: Người, vật hoặc ngày thứ tự bảy.
    • (Âm nhạc) Quãng bảy; âm bảy: Khoảng cách giữa một nốt nhạc nốt thứ bảy tính từ ; hoặc nốt nhạc tạo nên quãng đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is my seventh cup of coffee today. (Đây tách cà phê thứ bảy của tôi hôm nay.)
    • She lives on the seventh floor. ( ấy sốngtầng thứ bảy.)
  • Danh từ:
    • (Một phần bảy) Approximately a seventh of the world's population speaks Chinese. (Khoảng một phần bảy dân số thế giới nói tiếng Trung.)
    • (Ngày mồng bảy) The meeting is scheduled for the seventh of next month. (Cuộc họp được lên lịch vào ngày mồng bảy tháng sau.)
    • (Âm nhạc) The chord progression ends with a major seventh. (Tiến trình hợp âm kết thúc bằng một hợp âm bảy trưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in seventh heaven": Cực kỳ hạnh phúc, vui sướng tột độ.
    • When she got the job offer, she was in seventh heaven. (Khi nhận được lời mời làm việc, ấy đã vui sướng tột độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Seventhly (trạng từ): Thứ bảy (dùng để liệt kê ý).
    • Seventhly, we must consider the environmental impact. (Thứ bảy, chúng ta phải xem xét tác động môi trường.)
  • Sevenths (danh từ số nhiều): Các phần bảy.
    • Divide the cake into sevenths. (Hãy chia chiếc bánh thành bảy phần bằng nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • 7th (dạng viết tắt của tính từ danh từ chỉ thứ tự): thứ bảy.
    • Her birthday is on the 7th of July. (Sinh nhật ấy vào ngày 7 tháng Bảy.)
Thành ngữ liên quan
  • "Seventh heaven" (như đã nêutrên): Thiên đường thứ bảy, trạng thái hạnh phúc tột cùng.
    • Winning the championship put the whole team in the seventh heaven. (Giành chứcđịch đã đưa cả đội vào thiên đường hạnh phúc.)
seventh

The child blows out the candles on her seventh birthday cake.

tính từ
  1. thứ bảy

Idioms

  • in the seventh heaven
    (xem) heaven
danh từ
  1. một phần bảy
  2. người thứ bảy; vật thứ bảy; ngày mồng bảy
  3. (âm nhạc) quãng bảy; âm bảy

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "seventh"

Từ có nhắc đến "seventh"