shorthand

/'ʃɔ:thænd/
tính từ
  1. dùng tốc ký, ghi bằng tốc ký

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "shorthand"

Từ có nhắc đến "shorthand"

shorthand
The secretary takes shorthand notes during the meeting.