written

/'ritn/
Học thuật
Thân thiện
written

The student submitted a written essay to the teacher.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được viết ra, được ghi chép lại: Chỉ điều đó đã được thể hiện bằng chữ viết trên một bề mặt như giấy, màn hình, v.v., thay vì chỉ được nói ra.
    • Thành văn bản, tính chính thức: Chỉ những thông tin, quy tắc, hoặc thỏa thuận đã được ghi lại một cách hệ thống thường giá trị pháp hoặc chính thức.
  2. Động tính từ quá khứ (của 'write'):

    • Đã viết: Hình thức quá khứ phân từ của động từ "write" (viết), dùng trong các thì hoàn thành câu bị động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Please submit a written application. (Vui lòng nộp một đơn xin viết thành văn bản.)
    • The country has a written constitution. (Đất nước đó một hiến pháp thành văn.)
    • I prefer written instructions because they are clearer. (Tôi thích những chỉ dẫn được viết ra chúng rõ ràng hơn.)
  • Động tính từ quá khứ:

    • She has written three novels. ( ấy đã viết ba cuốn tiểu thuyết.)
    • The report was written by our team. (Báo cáo được viết bởi nhóm của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "written word": chữ viết, văn bản (đối lập với lời nói).
    • The power of the written word can last for centuries. (Sức mạnh của chữ viết có thể tồn tại qua nhiều thế kỷ.)
  • "written in stone": (nghĩa bóng) đã được quyết định chắc chắn, không thể thay đổi.
    • The plan isn't written in stone; we can still adjust it. (Kế hoạch không phải đã khắc vào đá; chúng ta vẫn có thể điều chỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Write (v): viết.
  • Writer (n): nhà văn, người viết.
  • Writing (n): hành động viết, tác phẩm viết, chữ viết.
  • Unwritten (adj): bất thành văn, không được viết ra ( dụ: - những quy tắc bất thành văn).
Từ đồng nghĩa
  • Recorded: được ghi chép lại.
  • Documented: được ghi thành tài liệu.
  • Inscribed: được khắc, được ghi khắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp với 'written' đây tính từ/động tính từ. Các cụm từ dưới đây liên quan đến động từ gốc 'write'). - Write down: viết ra, ghi chép lại. - He wrote down the important points. (Anh ấy đã ghi lại những điểm quan trọng.) - Write up: viết thành báo cáo/bài đầy đủ. - The journalist wrote up the interview for the newspaper. (Phóng viên đã viết thành bài cuộc phỏng vấn cho tờ báo.)

Thành ngữ liên quan
  • The writing is on the wall: điềm báo trước về một kết cục xấu sắp xảy ra.
    • After the company lost its biggest client, the writing was on the wall for its future. (Sau khi công ty mất đi khách hàng lớn nhất, điềm báo trước về tương lai của đã rõ ràng.)
written

The student submitted a written essay to the teacher.

động tính từ quá khứ của write
tính từ
  1. viết ra, được thảo ra; tren giấy tờ, thành văn bản