sidérant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Làm sững sờ, làm kinh ngạc: Dùng để mô tả một điều gì đó gây ra sự ngạc nhiên cực độ, đến mức làm choáng váng, tê liệt tư duy hoặc phản ứng tức thời.
- Gây sốc, gây choáng: Chỉ sự việc hoặc thông tin có tác động mạnh mẽ, đột ngột đến mức khó tin.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La nouvelle de sa démission fut sidérante. (Tin tức về việc ông ấy từ chức thật sự gây sững sờ.)
- Il a une vitesse sidérante. (Anh ấy có một tốc độ kinh ngạc / làm choáng váng.)
- C'est un raisonnement sidérant de stupidité. (Đó là một lập luận gây sốc vì sự ngu ngốc của nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "à une vitesse sidérante": với một tốc độ kinh ngạc, chóng mặt.
- La technologie évolue à une vitesse sidérante. (Công nghệ phát triển với một tốc độ kinh ngạc.)
- "un silence sidérant": một sự im lặng gây choáng (vì quá bất ngờ hoặc sốc).
- Sa déclaration fut accueillie par un silence sidérant. (Tuyên bố của anh ta đã được đón nhận bằng một sự im lặng gây choáng.)
Biến thể và từ gần giống
- Sidérer (động từ): làm cho sững sờ, làm choáng váng.
- Cette nouvelle m'a sidéré. (Tin này làm tôi sững sờ.)
- Sidération (danh từ): sự sững sờ, tình trạng choáng váng.
- Être en état de sidération. (Ở trong tình trạng sững sờ.)
Từ đồng nghĩa
- Stupéfiant: làm sửng sốt, kinh ngạc.
- Foudroyant: như sét đánh, gây choáng (nghĩa bóng).
- Ahurissant: làm choáng váng, sửng sốt.
- Saisissant: gây ấn tượng mạnh, nổi bật.
Từ trái nghĩa
- Banal: tầm thường, không có gì đặc biệt.
- Prévisible: có thể đoán trước.
- Ordinaire: bình thường.
tính từ
- làm sững sờ
- Nouvelle sidérantetin làm sững sờ