sidérant

Học thuật
Thân thiện
sidérant

Une nouvelle sidérante a été annoncée à la conférence de presse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm sững sờ, làm kinh ngạc: Dùng để mô tả một điều đó gây ra sự ngạc nhiên cực độ, đến mức làm choáng váng, tê liệt tư duy hoặc phản ứng tức thời.
    • Gây sốc, gây choáng: Chỉ sự việc hoặc thông tin tác động mạnh mẽ, đột ngột đến mức khó tin.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La nouvelle de sa démission fut sidérante. (Tin tức về việc ông ấy từ chức thật sự gây sững sờ.)
    • Il a une vitesse sidérante. (Anh ấy có một tốc độ kinh ngạc / làm choáng váng.)
    • C'est un raisonnement sidérant de stupidité. (Đómột lập luận gây sốc sự ngu ngốc của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • une vitesse sidérante": với một tốc độ kinh ngạc, chóng mặt.
    • La technologie évolue à une vitesse sidérante. (Công nghệ phát triển với một tốc độ kinh ngạc.)
  • "un silence sidérant": một sự im lặng gây choáng ( quá bất ngờ hoặc sốc).
    • Sa déclaration fut accueillie par un silence sidérant. (Tuyên bố của anh ta đã được đón nhận bằng một sự im lặng gây choáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sidérer (động từ): làm cho sững sờ, làm choáng váng.
    • Cette nouvelle m'a sidéré. (Tin này làm tôi sững sờ.)
  • Sidération (danh từ): sự sững sờ, tình trạng choáng váng.
    • Être en état de sidération. (Ở trong tình trạng sững sờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Stupéfiant: làm sửng sốt, kinh ngạc.
  • Foudroyant: như sét đánh, gây choáng (nghĩa bóng).
  • Ahurissant: làm choáng váng, sửng sốt.
  • Saisissant: gây ấn tượng mạnh, nổi bật.
Từ trái nghĩa
  • Banal: tầm thường, không đặc biệt.
  • Prévisible: có thể đoán trước.
  • Ordinaire: bình thường.
sidérant

Une nouvelle sidérante a été annoncée à la conférence de presse.

tính từ
  1. làm sững sờ
    • Nouvelle sidérante
      tin làm sững sờ

Từ gần giống

Từ chứa "sidérant"