sifflet

danh từ giống đực
  1. cái còi
  2. (số nhiều) tiếng huýt còi chê bai; sự chê bai
    • S'exposer aux sifflets
      bị chê bai
  3. (thông tục) họng
    • Serrer le sifflet
      chẹn họng
    • couper le sifflet à quelqu'un
      xem couper
    • en sifflet
      vát cạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sifflet"

sifflet
Le gardien de but utilise son sifflet pour arrêter le match.