soufflet

danh từ giống đực
  1. ống bễ, ống thổi
    • Soufflet de forge
      ống bễ rèn
  2. ống gió (đàn ống)
  3. phần xếp nếp
    • Soufflet de cartable
      phần xếp nếpcái cặp
    • Soufflet d'appareil photographique
      hộp xếp nếp của máy ảnh
    • Soufflet de train
      mui xếp nếp (giữa hai toa)
  4. cái tát
  5. (nghĩa bóng) điều xúc phạm, điều sỉ nhục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "soufflet"

Từ có nhắc đến "soufflet"

soufflet
Le forgeron utilise un soufflet pour attiser le feu de la forge.