signatory

/'signətəri/
Học thuật
Thân thiện
signatory

The signatory carefully signs the official agreement.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bên ký kết, người tên: Một cá nhân, tổ chức hoặc quốc gia đã tên vào một tài liệu chính thức (như một hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận) do đó chấp nhận các điều khoản nghĩa vụ được nêu trong đó.
    • Nước ký kết: Khi đề cập đến các hiệp ước quốc tế, "signatory" thường chỉ một quốc gia đã chính thức ký kết văn bản đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • All signatories to the contract must receive a copy. (Tất cả các bên ký kết hợp đồng phải nhận được một bản sao.)
    • Vietnam is a signatory to several important international environmental agreements. (Việt Nam một nước ký kết của một số hiệp định quốc tế quan trọng về môi trường.)
    • The company was the first signatory of the industry's code of conduct. (Công ty đó bên ký kết đầu tiên của bộ quy tắc ứng xử ngành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a signatory to/of something": một bên ký kết của cái đó.
    • She is a signatory to the joint declaration. ( ấy một người tên vào bản tuyên bố chung.)
  • "the signatory parties": các bên ký kết.
    • The signatory parties agreed to meet annually. (Các bên ký kết đồng ý gặp nhau hàng năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sign (động từ): tên.
    • Please sign the document at the bottom. (Vui lòng tên vào tài liệuphía dưới.)
  • Signature (danh từ): chữ ký.
    • We need your signature on this form. (Chúng tôi cần chữ ký của bạn trên mẫu đơn này.)
  • Sign (danh từ): dấu hiệu, biển báo.
    • That's a good sign. (Đó một dấu hiệu tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Signer: người tên.
  • Party: bên tham gia (trong một thỏa thuận).
  • Subscriber: người đăng ký, người tán thành (thường dùng cho các kiến nghị, bản ghi nhớ).
signatory

The signatory carefully signs the official agreement.

tính từ
  1. đã hiệp ước (nước...)
danh từ
  1. bên ký kết, nước ký kết
    • the signatories to the Geneva Agreements
      các nước hiệp định Giơ-ne-

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "signatory"