silhouette

/,silu:et/
danh từ
  1. bóng, hình bóng
ngoại động từ
  1. in bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "silhouette"

silhouette
A child cuts a paper silhouette of a bird.