sillonner

ngoại động từ
  1. rạch
    • L'éclair sillonne les nues
      chớp rạch mây
  2. đi ngang dọc
    • De belles routes sillonnent le pays
      nhiều đường đẹp đi gnang dọc khắp nước
  3. làm nhăn
    • La vieillesse sillonne son front
      tuổi già làm nhăn trán của ông ấy
  4. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cày
    • Sillonner un champ
      cày một đám ruộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sillonner"

Từ có nhắc đến "sillonner"