silvan

/'silvən/ Cách viết khác : (sylvan) /'silvən/
tính từ
  1. (thuộc) rừng; rừng
  2. (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng quê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

silvan
A family enjoys a picnic in a silvan clearing.