simuler

ngoại động từ
  1. vờ, giả vờ
    • Simuler une maladie
      giả vờ ốm
  2. (luật học, pháp lý) man trá
  3. có vẻ như, trông như, khác nào như
    • Des cannelures rondes qui simulent les plis d'une étoffe
      những đường rãnh khía tròn khác nào như những nếp trên tấm vải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "simuler"

Từ có nhắc đến "simuler"