simultané

tính từ
  1. đồng thời, cùng lúc
    • Mouvements simultanés
      cử động cùng lúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

simultané
Les deux athlètes franchissent la ligne d'arrivée simultanément.