single

Không tìm thấy từ "single"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đơn, một, duy nhất : Chỉ có một, không chia sẻ, không ghép đôi, hoặc không có cái khác cùng loại. Độc thân : Chỉ tình trạng chưa kết hôn hoặc không có bạn đời. Thành thật, kiên định : (Trong văn chương) Chỉ sự chân thành, tập trung vào một mục đích duy nhất. Danh từ : Người độc thân : Người chưa kết hôn hoặc không có bạn đời. Cú đánh đơn : (Thể thao) Trận đấu giữa hai đối t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Trận đánh đơn : Trong thể thao, đặc biệt là các môn như quần vợt, cầu lông, bóng bàn, "single" chỉ một trận đấu mà mỗi bên chỉ có một vận động viên. Buồng một người : Trong ngữ cảnh đường sắt, "single" chỉ một buồng ngủ hoặc khoang chỉ dành cho một hành khách. Tính từ : (Cho) một người : Dùng để mô tả một không gian, đặc biệt là buồng ngủ trên tàu hỏa, được thiết...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Consisting of one only; individual and separate : "single" describes something that is one in number, not multiple or part of a pair or group. Unmarried or not in a romantic relationship : "single" describes a person who is not married or in a committed partnership. Designed for or used by one person : "single" refers to something intended for one individual's use. Wholeh...

See full definition →