single-handed

/'siɳgl'hændid/
tính từ
  1. một mình, đơn thương độc
    • single-handed efforts
      những cố gắng của riêng bản thân
phó từ
  1. một mình, đơn thương độc
    • this cannot be done single-handed
      việc này không thể làm một mình được
  2. một tay
    • to play single-handed
      đánh một tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

single-handed
He completed the project single-handed.