unsupported

/' ns 'p :tid/
Học thuật
Thân thiện
unsupported

The heavy shelf collapsed because it was unsupported.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chống đỡ, không được đỡ: Chỉ một vật thể không cấu trúc hoặc vật khác hỗ trợ từ bên dưới hoặc xung quanh để giữ vững.
    • Không chỗ dựa, không được nâng đỡ (về mặt tinh thần, tài chính): Chỉ việc không nhận được sự hỗ trợ, giúp đỡ từ người khác hoặc tổ chức.
    • Không được ủng hộ, không căn cứ: Chỉ một tuyên bố, lời buộc tội hoặc ý kiến không bằng chứng hoặc lẽ thuyết phục để chứng minh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old shelf was unsupported and collapsed. (Cái kệ không chống đỡ đã đổ sập.)
    • She felt unsupported in her decision to change careers. ( ấy cảm thấy không được ủng hộ trong quyết định thay đổi nghề nghiệp.)
    • His claims about the incident were completely unsupported. (Những tuyên bố của anh ta về vụ việc hoàn toàn không căn cứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To leave someone unsupported": Để ai đó không sự hỗ trợ, bơ vơ.

    • The company's policy left many employees feeling unsupported. (Chính sách của công ty khiến nhiều nhân viên cảm thấy không được hỗ trợ.)
  • "An unsupported assertion": Một khẳng định thiếu cơ sở.

    • The article was criticized for its unsupported assertions. (Bài báo bị chỉ trích những khẳng định thiếu cơ sở.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsupportedly (trạng từ): Một cách không sự hỗ trợ, không căn cứ.

    • He argued unsupportedly for hours. (Anh ta tranh luận không căn cứ trong nhiều giờ.)
  • Support (động từ/tính từ): Hỗ trợ, ủng hộ. (Đây từ gốc, trái nghĩa với "unsupported").

Từ đồng nghĩa
  • Unsubstantiated: Không được chứng minh, không cơ sở.
  • Unfounded: Vô căn cứ, không nền tảng.
  • Unaided: Không được trợ giúp, tự lực.
Từ trái nghĩa
  • Supported: Được hỗ trợ, được chống đỡ.
  • Substantiated: Được chứng minh, căn cứ.
  • Backed: Được hậu thuẫn, được ủng hộ.
unsupported

The heavy shelf collapsed because it was unsupported.

tính từ
  1. không chống đỡ
  2. không chỗ dựa, không ni nưng tựa
  3. (nghĩa bóng) không được ủng hộ