unsupported
/' ns 'p :tid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không có gì chống đỡ, không được đỡ: Chỉ một vật thể không có cấu trúc hoặc vật khác hỗ trợ từ bên dưới hoặc xung quanh để giữ vững.
- Không có chỗ dựa, không được nâng đỡ (về mặt tinh thần, tài chính): Chỉ việc không nhận được sự hỗ trợ, giúp đỡ từ người khác hoặc tổ chức.
- Không được ủng hộ, không có căn cứ: Chỉ một tuyên bố, lời buộc tội hoặc ý kiến không có bằng chứng hoặc lý lẽ thuyết phục để chứng minh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The old shelf was unsupported and collapsed. (Cái kệ cũ không có gì chống đỡ và đã đổ sập.)
- She felt unsupported in her decision to change careers. (Cô ấy cảm thấy không được ủng hộ trong quyết định thay đổi nghề nghiệp.)
- His claims about the incident were completely unsupported. (Những tuyên bố của anh ta về vụ việc hoàn toàn không có căn cứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"To leave someone unsupported": Để ai đó không có sự hỗ trợ, bơ vơ.
- The company's policy left many employees feeling unsupported. (Chính sách của công ty khiến nhiều nhân viên cảm thấy không được hỗ trợ.)
"An unsupported assertion": Một khẳng định thiếu cơ sở.
- The article was criticized for its unsupported assertions. (Bài báo bị chỉ trích vì những khẳng định thiếu cơ sở.)
Biến thể và từ gần giống
Unsupportedly (trạng từ): Một cách không có sự hỗ trợ, không có căn cứ.
- He argued unsupportedly for hours. (Anh ta tranh luận không có căn cứ trong nhiều giờ.)
Support (động từ/tính từ): Hỗ trợ, ủng hộ. (Đây là từ gốc, trái nghĩa với "unsupported").
Từ đồng nghĩa
- Unsubstantiated: Không được chứng minh, không có cơ sở.
- Unfounded: Vô căn cứ, không có nền tảng.
- Unaided: Không được trợ giúp, tự lực.
Từ trái nghĩa
- Supported: Được hỗ trợ, được chống đỡ.
- Substantiated: Được chứng minh, có căn cứ.
- Backed: Được hậu thuẫn, được ủng hộ.
tính từ
- không có gì chống đỡ
- không có chỗ dựa, không ni nưng tựa
- (nghĩa bóng) không được ủng hộ