unassisted

/'ʌnə'sistid/
Học thuật
Thân thiện
unassisted

She completed the unassisted climb to the summit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được giúp đỡ, không sự hỗ trợ: Chỉ trạng thái hoặc hành động được thực hiện một mình không sự giúp sức, hỗ trợ từ người khác hoặc công cụ nào.
    • Tự lực, tự mình: Nhấn mạnh việc hoàn thành một việc đó bằng chính khả năng nỗ lực của bản thân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He scored the goal unassisted. (Anh ấy đã ghi bàn thắng không cần sự hỗ trợ.)
    • She completed the entire project unassisted. ( ấy đã hoàn thành toàn bộ dự án một mình.)
    • The baby took her first unassisted steps today. (Đứa bé hôm nay đã chập chững những bước đi đầu tiên không cần ai đỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do something unassisted": tự mình làm việc đó không cần trợ giúp.

    • After months of practice, he can now solve these complex equations unassisted. (Sau nhiều tháng luyện tập, giờ anh ấy có thể tự mình giải những phương trình phức tạp này.)
  • "an unassisted effort": một nỗ lực tự thân.

    • Her success was largely an unassisted effort. (Thành công của ấy phần lớn một nỗ lực tự thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Unassistedly (trạng từ): một cách tự lực, không sự giúp đỡ.

    • He managed to climb the hill unassistedly. (Anh ấy đã tự mình leo lên ngọn đồi.)
  • Assisted (tính từ, trái nghĩa): được giúp đỡ, hỗ trợ.

    • This is an assisted living facility. (Đây một cơ sở chăm sóc hỗ trợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Alone: một mình.
  • Solo: đơn độc, một mình.
  • Unaided: không được trợ giúp.
  • Independent: độc lập, tự lập.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ "unassisted" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "unassisted".)

unassisted

She completed the unassisted climb to the summit.

tính từ
  1. không được giúp đỡ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự