siphonné

tính từ
  1. (thân mật) tàng tàng
    • Il a été blessé à la tête et depuis il est un peu siphonné
      anh ta bị thươngđầu từ đó anh ta hơi tàng tàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "siphonné"

siphonné
Il a l'air un peu siphonné en regardant fixement le mur.