siphonné
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (thân mật):
- Tàng tàng, hơi mất trí, không được minh mẫn: Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần không ổn định, thiếu sáng suốt, thường là do ảnh hưởng của một chấn thương, cú sốc hoặc một nguyên nhân nào đó. Từ này mang sắc thái thân mật, không trang trọng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Depuis son accident, il est complètement siphonné. (Kể từ sau tai nạn, anh ta hoàn toàn tàng tàng.)
- Ne l'écoute pas, il dit n'importe quoi, il est siphonné ! (Đừng nghe hắn ta, hắn nói linh tinh đấy, hắn tàng tàng rồi!)
- Après cette nuit blanche, je me sens tout siphonné. (Sau đêm thức trắng đó, tôi cảm thấy đầu óc mình tàng tàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "être siphonné du cerveau/ciboulot": Cụm từ nhấn mạnh hơn, có nghĩa là "điên điên, mất trí".
- Arrête de faire ça, on va croire que tu es siphonné du ciboulot ! (Ngừng làm việc đó lại đi, người ta sẽ tưởng mày mất trí đấy!)
Biến thể và từ gần giống
- Siphonner (động từ): Nghĩa gốc là "hút bằng ống xi-phông", "rút hết". Trong tiếng lóng, nó cũng có thể mang nghĩa bóng là "làm cho ai đó mệt mỏi, kiệt sức (về tinh thần)".
- Ce boulot me siphonne le cerveau. (Công việc này làm tôi kiệt sức trí óc.)
Từ đồng nghĩa
- Fou/folle: điên, mất trí (nghĩa mạnh hơn).
- Dingue: gàn dở, điên điên (thân mật).
- Timbré: khùng khùng, không bình thường (thân mật).
- Branque: ngớ ngẩn, khờ khạo (thân mật, tiếng lóng).
Từ trái nghĩa
- Lucide: sáng suốt, tỉnh táo.
- Raisonnable: hợp lý, biết điều.
- Sensé: có lý trí, đúng đắn.
tính từ
- (thân mật) tàng tàng
- Il a été blessé à la tête et depuis il est un peu siphonnéanh ta bị thương ở đầu và từ đó anh ta hơi tàng tàng