situate

/'sitjueit/
Học thuật
Thân thiện
situate

She situates the vase carefully on the center of the mantelpiece.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đặt (cái ) vào một vị trí cụ thể: Hành động đặt một vật, một tòa nhà, hoặc một thứ đómột nơi nhất định.
    • Đặt (ai/cái ) vào một hoàn cảnh, bối cảnh cụ thể: Hành động xem xét hoặc mô tả ai đó hoặc điều đó trong mối quan hệ với môi trường xung quanh hoặc các yếu tố liên quan.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The company decided to situate its new factory near the port. (Công ty quyết định đặt nhà máy mới của mình gần cảng.)
    • The hotel is beautifully situated on a quiet hill overlooking the bay. (Khách sạn được đặtmột vị trí tuyệt đẹp trên một ngọn đồi yên tĩnh nhìn ra vịnh.)
    • To understand his decision, we must situate it in the historical context of the time. (Để hiểu quyết định của ông ấy, chúng ta phải đặt vào bối cảnh lịch sử của thời điểm đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng bị động phổ biến: "to be situated" thường được dùng nhiều hơn dạng chủ động, đặc biệt để mô tả vị trí của một địa điểm.
    • The village is situated in a valley. (Ngôi làng nằm trong một thung lũng.)
  • Trong văn học hoặc phân tích: Dùng để đặt một nhân vật, sự kiện hoặc ý tưởng vào bối cảnh rộng hơn.
    • The author situates the protagonist's struggles within the broader social inequalities of the era. (Tác giả đặt những cuộc đấu tranh của nhân vật chính vào trong bất bình đẳng xã hội rộng lớn hơn của thời đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Situated (Tính từ): Ở một vị trí hoặc hoàn cảnh cụ thể.
    • We are looking for a conveniently situated apartment. (Chúng tôi đang tìm một căn hộ vị trí thuận tiện.)
  • Situation (Danh từ): Vị trí, hoàn cảnh, tình huống.
    • The house is in a lovely situation by the lake. (Ngôi nhà ở một vị trí tuyệt đẹp bên hồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Place: Đặt, để.
  • Position: Định vị, đặt vào vị trí.
  • Locate: Xác định vị trí, đặtđâu.
  • Set: Đặt, để.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

situate

She situates the vase carefully on the center of the mantelpiece.

ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. đặtvị trí, đặt chỗ cho
  2. đặt vào hoàn cảnh

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "situate"