state

/steit/
đại từ
  1. trạng thái, tình trạng
    • a precarious state of health
      tình trạng sức khoẻ mong manh
    • in a bad state of repair
      một tình trạng xấu
  2. địa vị xã hội
  3. (thông tục) sự lo lắng
    • he was in quite a state about it
      anh ta rất lo ngại về vấn đề đó
  4. quốc gia, bang
    • Southern States
      những bang ở miền nước Mỹ
  5. nhà nước, chính quyền
  6. sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng
    • to be welcomed in great state
      được đón tiếp rất trọng thể
    • in state
      với tất cả nghi tiết trọng thể
  7. tập (trong sách chuyên đề)
  8. (từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệ

Idioms

  • to lie in state
    quàn
tính từ
  1. (thuộc) nhà nước
    • state documents
      những văn kiện của nhà nước
    • state leaders
      những vị lãnh đạo nhà nước
  2. (thuộc) chính trị
    • state prisoner
      chính trị
    • state trial
      sự kết án của nhà nước đối với hững tội chính trị
  3. dành riêng cho nghi lễ; chính thức
    • state carriage
      xe ngựa chỉ dùng trong các nghi lễ cổ truyền của Anh
    • state call
      (thông tục) cuộc đi thăm chính thức
ngoại động từ
  1. phát biểu, nói rõ, tuyên bố
    • to state one's opinion
      phát biểu ý kiến của mình
  2. định (ngày, giờ)
  3. (toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

state
The teacher asks the student to state the answer clearly.