skein

/skein/
danh từ
  1. cuộn chỉ, cuộc len
  2. đàn vịt trời đang bay
  3. việc rắc rối như mớ bòng bong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "skein"

skein
A woman holds a colorful skein of yarn while knitting a scarf.