skin

/skin/
danh từ
  1. da,
    • outer skin
      biểu bì
  2. vỏ
    • orange skin
      vỏ cam
  3. da thú
  4. bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...)
  5. vỏ tàu

Idioms

  • to be no skin off someone's back
    (từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng đến ai
  • to be only skin and bone
    gầy chỉ còn da bọc xương
  • he cannot change his skin
    chết thì chết nết không chừa
  • to escape by (with) the skin of one's teeth x tooth to fear for one's skin
    sợ mất mạng
  • to get under someone's skin
    (thông tục) nắm được ai, làm cho ai phải chú ý
  • to have a thick skin
    cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...)
  • to have a thin skin
    dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...)
  • near is my shirt, but nearer is my skin x shirt to save one's skin
    chạy thoát
  • I would not be in his skin
    tôi không muốnđịa vị của
ngoại động từ
  1. lột da
    • to skin a rabbit
      lột da một con thỏ
  2. bóc vỏ, gọt vỏ
  3. (thông tục) lột quần áo (ai)
  4. (từ lóng) lừa đảo
  5. ((thường) + over) bọc lại
nội động từ
  1. lột da (rắn)
  2. đóng sẹo, lên da non (vết thương)
  3. (thông tục) cởi quần áo

Idioms

  • to skin alive
    lột sống (súc vật)
  • to keep one's eyes skinned
    (từ lóng) cẩn thận, cảnh giác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

skin
A child gently touches the soft skin of a kitten.