skiffle

/'skifl/
Học thuật
Thân thiện
skiffle

A band plays skiffle music on a small stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một thể loại nhạc phổ biến: "Skiffle" một phong cách âm nhạc phổ biến, nguồn gốc từ Mỹ phát triển mạnhAnh vào những năm 1950. dựa trên nhạc dân gian Mỹ thường được biểu diễn với guitar các nhạc cụ tự chế, đơn giản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lonnie Donegan was known as the "King of Skiffle". (Lonnie Donegan được biết đến với danh hiệu "Ông hoàng nhạc Skiffle".)
    • The skiffle movement inspired many young British musicians in the 1950s. (Phong trào nhạc skiffle đã truyền cảm hứng cho nhiều nhạc trẻ người Anh vào những năm 1950.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Skiffle group": Dàn nhạc skiffle, một nhóm nhạc chơi thể loại skiffle.
    • He played washboard in a local skiffle group. (Anh ấy chơi bảng giặt trong một dàn nhạc skiffle địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Skiffle band: Nhóm nhạc skiffle (cùng nghĩa với "skiffle group").
Từ đồng nghĩa
  • Folk-blues: Nhạc dân gian-blues (một mô tả về nguồn gốc phong cách của skiffle).
  • DIY music: Nhạc tự chế (ám chỉ việc sử dụng nhạc cụ tự tạo trong skiffle).
Thành ngữ liên quan
  • The skiffle craze: Cơn sốt nhạc skiffle.
    • The skiffle craze swept through Britain in the late 1950s. (Cơn sốt nhạc skiffle đã lan khắp nước Anh vào cuối những năm 1950.)
skiffle

A band plays skiffle music on a small stage.

danh từ
  1. nhạc của dàn nhạc đệm ((xem) skiffle-group)

Từ gần giống

Từ chứa "skiffle"