skinflint

/'skinflint/
danh từ
  1. người keo kiệt, người vắt cổ chày ra mỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "skinflint"

skinflint
A skinflint counts every coin in his purse.