churl

/tʃə:l/
danh từ
  1. (sử học) người hạ đẳng, tiện dân
  2. ngườihọc thức; người thô tục, người lỗ mãng
  3. người cáu kỉnh
  4. người keo cú, người bủn xỉn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "churl"

churl
A churl scowled and refused to share his bread with a traveler.