niggard

/'nigəd/
danh từ
  1. người hà tiện, người keo kiệt
tính từ
  1. (văn học); (thơ ca) hà tiện, keo kiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "niggard"

niggard
A niggard hoards his coins in a small, locked chest.