slapstick

/'slæpstik/
danh từ
  1. roi đét, roi pháo (của anh hề)
  2. (nghĩa bóng) trò cười nhộn, , trò hề tếu ((cũng) slapstick comedy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

slapstick
A clown uses a slapstick to create a loud, funny noise during the circus act.