humorous

/'hju:mərəs/ Cách viết khác : (hummor) /'hju:mə/
tính từ
  1. khôi hài, hài hước; hóm hỉnh
    • a humorous writer
      một nhà văn hài hước
    • a humorous remark
      một nhận xét hóm hỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "humorous"

Từ có nhắc đến "humorous"

humorous
The comedian told a humorous story about his pet cat.