slashing

/'slæʃiɳ/
tính từ
  1. nghiêm khắc, ác liệt, kịch liệt, dữ dội
    • slashing criticism
      sự phê bình kịch liệt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lớn, phi thường
    • a slashing success
      một thắng lợi lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

slashing
A conductor leads the orchestra with a slashing motion of his baton.